lọc lừa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng: Hành động lựa chọn, sàng lọc một cách tỉ mỉ, chi tiết đến mức quá mức.
- Lừa dối, gian trá: Hành động dùng mưu mẹo, thủ đoạn để đánh lừa, lợi dụng người khác. (Nghĩa này thường được dùng trong khẩu ngữ và có sắc thái tiêu cực mạnh).
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1: Chọn lựa kỹ càng):
- Bà ấy lọc lừa từng hạt gạo một để loại bỏ những hạt sâu.
- Anh ấy lọc lừa trong đống tài liệu cũ để tìm ra bức thư quan trọng.
Động từ (Nghĩa 2: Lừa dối):
- Tên buôn bán đó chuyên dùng chiêu trò lọc lừa khách hàng.
- Đừng tin hắn, hắn là kẻ rất lọc lừa.
Các cách sử dụng nâng cao
"Kẻ lọc lừa": Cụm danh từ chỉ người có bản chất gian xảo, hay lừa gạt người khác.
- Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ lọc lừa chuyên lợi dụng lòng tốt của người già.
"Thủ đoạn lọc lừa": Chỉ những mưu mẹo, cách thức gian trá được tính toán kỹ lưỡng.
- Công ty đó đã bị phát hiện dùng thủ đoạn lọc lừa để trốn thuế.
Biến thể và từ gần giống
- Lừa lọc (động từ): Có nghĩa tương tự "lọc lừa" (nghĩa 2), chỉ sự lừa dối, gian trá. Đây là dạng đảo trật tự từ của "lọc lừa".
- Lọc (động từ): Sàng lọc, chọn lựa (thường vật chất). Ví dụ: .
- Lừa (động từ): Đánh lừa, dối trá. Ví dụ: .
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa 1 (chọn lựa kỹ càng): Sàng lọc, chọn lọc, tuyển chọn, gạn lọc.
- Đối với nghĩa 2 (lừa dối): Lừa đảo, lừa gạt, gian lận, bịp bợm, lừa bịp.
Từ trái nghĩa
- Đối với nghĩa 1 (chọn lựa kỹ càng): Thu nhận đại trà, lấy ẩu, lấy đại.
- Đối với nghĩa 2 (lừa dối): Thật thà, chân thật, ngay thẳng, trung thực, thẳng thắn.
Lưu ý sử dụng
- Trong tiếng Việt hiện đại, nghĩa thứ hai (lừa dối, gian trá) của từ "lọc lừa" được sử dụng phổ biến hơn nhiều so với nghĩa gốc (chọn lựa kỹ càng).
- Từ này mang sắc thái rất tiêu cực khi dùng với nghĩa lừa dối, thường dùng để chỉ trích, lên án hành vi.
- Cần phân biệt với từ "lọc" đơn thuần (chỉ hành động sàng lọc vật chất) và "lừa" đơn thuần (chỉ hành động đánh lừa). "Lọc lừa" kết hợp cả hai ý nghĩa này, tạo thành một từ có nghĩa mạnh hơn, chỉ sự gian xảo có tính toán.
- 1 đg. (cũ). Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng. Lọc lừa từng tí một.
- 2 đg. (id.). Như lừa lọc2. Kẻ lọc lừa.